bố thí

verb
  1. To give as alms, to give as charities
    • của bố trí
      alms, charities
  2. To give, to hand out

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bố thí
Các Phật tử thường đi bố thí cho người nghèo vào những ngày rằm, mùng một.